KIA FRONTIER K250 – THÙNG LỬNG — Bảng Giá & Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

Thông số kỹ thuật cơ bản
| CDCS (mm) | Tải trọng (kg) | KT lọt lòng thùng (mm) | Thể tích (m³) |
|---|---|---|---|
| 2.810 | 2.490 | 3500 × 1670 × 410 | 2,4 m³ |
Giới thiệu dòng xe KIA FRONTIER K250 – THÙNG LỬNG
1. Giới thiệu xe tải Kia Frontier K250L
Tiếp nối thành công của dòng xe tải K250 và nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, THACO ra mắt dòng xe tải KIA K250L (KIA FRONTIER K250L) với mẫu thùng dài đến 4,5 m.
Giống như K250, mẫu KIA K250L cũng được trang bị đầy đủ các tiện nghi hiện đại như: máy lạnh cabin, ghế nỉ cao cấp, hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống cân bằng điện tử ESC. Xe hướng đến khách hàng có nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng, cồng kềnh với hiệu quả kinh tế cao.
2. Kết cấu thùng lửng xe tải Kia K250L
Thùng mở 05 bửng, viền bửng bằng thép hộp 30×30 mm. Vách ngoài 1 lớp, tùy chọn vật liệu gồm: tôn kẽm 0,5 mm, inox 430 0,5 mm, inox 304 0,5 mm hoặc tôn đen 0,8 mm. Mặt dựng sử dụng tôn thép dày 1 mm cán phẳng.
Sàn thùng bằng tôn thép dày 1,2 mm cán sóng; đà ngang thép nhấn Omega dày 2 mm. Cản hông chế tạo từ thép ống uốn biên dạng, cản sau bằng thép ống có gờ chống trượt.
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 4.470 × 1.870 × 410 mm.
Ưu điểm của thùng tải tiêu chuẩn THACO là sử dụng nguồn nguyên liệu thép và inox chính hãng, chất lượng cao. Toàn bộ bề mặt thép đều được xử lý chống gỉ và sơn tĩnh điện, đảm bảo độ bền lâu dài.
Ngoài kết cấu tiêu chuẩn, THACO Bình Triệu còn nhận tư vấn và thiết kế thùng theo đúng nhu cầu vận chuyển thực tế của khách hàng.
3. Thông số kỹ thuật thùng mui bạt 5 bửng xe tải Kia K250L
Động cơ
| Hạng mục | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Tên động cơ | - | HYUNDAI D4CB |
| Loại | - | Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, ECU |
| Số xy lanh | - | 04 |
| Dung tích | cc | 2.497 |
| Công suất cực đại | Ps/rpm | 130 / 3.800 |
| Mô-men xoắn cực đại | N.m/rpm | 255 / 1.500 – 3.500 |
Kích thước & Khối lượng
| Hạng mục | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể | mm | 6.565 × 2.000 × 2.800 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.350 |
| Vết bánh trước / sau | mm | 1.470 / 1.520 |
| Khoảng sáng gầm | mm | 170 |
| Kích thước lọt lòng thùng | mm | 4.470 × 1.870 × 1.900 |
| Trọng tải cho phép | kg | 2.500 |
| Trọng lượng bản thân | kg | ~2.300 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 4.995 |
Truyền động & An toàn
| Hệ thống | Thông số |
|---|---|
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Phanh chính | Trước đĩa, sau tang trống, thủy lực 2 dòng, ABS |
| Phanh dừng | Tang trống, cơ khí, cáp kéo |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá 2 tầng, thanh cân bằng |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê-cu bi, trợ lực thủy lực, chỉnh 4 hướng |
| Hộp số | DYMOS M6AR1 (6 số tiến, 1 số lùi) |
| Cầu trước | WIA – Tải 2.000 kg |
| Cầu sau | WIA – Tải 3.300 kg – Tỷ số truyền 4,444 |
| Lốp xe | 6.50R16 |
4. Trang bị tiện nghi, tính năng an toàn
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dung tích bình nhiên liệu | 65 lít (thép) |
| Trang bị tiêu chuẩn | Điều hòa 2 chiều, chìa khóa remote, màn hình giải trí cảm ứng AVN, hệ thống phanh ABS, phân phối lực phanh EBD, cổng sạc Type-C. |
| Tốc độ tối đa | 111 km/h |
| Khả năng vượt dốc | 25% |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6,9 m |
Xe cùng phân khúc
Xem tất cả →
KIA FRONTIER K250L - THÙNG KÍN

KIA FRONTIER K250 – MUI BẠT MỞ 03 BỬNG

KIA FRONTIER K250L – THÙNG LỬNG

