KIA FRONTIER K200S-4WD – MUI BẠT — Bảng Giá & Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

Thông số kỹ thuật cơ bản
| CDCS (mm) | Tải trọng (kg) | KT lọt lòng thùng (mm) | Thể tích (m³) |
|---|---|---|---|
| 2.415 | 1.490 | 2850 × 1670 × 1410 | 6,71 m³ |
Giới thiệu dòng xe KIA FRONTIER K200S-4WD – MUI BẠT
1. Giới thiệu xe tải Kia K200S 4WD (2 cầu) thùng mui bạt
Kia Frontier K200S 4WD (2 cầu) là dòng xe tải nhẹ được sản xuất bởi THACO, ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa với tải trọng thấp, kích thước nhỏ gọn và sử dụng động cơ diesel thay thế các dòng xe tải máy xăng. Mẫu xe nhanh chóng trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều cá nhân và doanh nghiệp tại Việt Nam.
Với thiết kế linh hoạt, động cơ diesel mạnh mẽ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, Kia K200S 4WD (2 cầu) mang lại hiệu quả vận chuyển tối ưu, đặc biệt phù hợp khi di chuyển trên các cung đường đèo dốc, trơn trượt hoặc địa hình khó khăn.
2. Kết cấu thùng mui bạt xe tải Kia K200S 4WD (2 cầu)
Kết cấu thùng mui bạt tiêu chuẩn của THACO:
- Thùng mui bạt đóng mới từ chassis, không mở bửng, mở 01 cửa hông bên phụ.
- Sàn thùng bằng thép tôn đen cán sóng dày 1,2 mm.
- Vách hông bằng khung xương thép hộp, phủ tole theo tiêu chuẩn, phía trên có kèo mui phủ bạt.
- Phía sau mở 02 cửa kiểu container thuận tiện bốc dỡ hàng hóa.
- Toàn bộ thùng được sơn nhúng tĩnh điện, tăng độ bền và chống ăn mòn.
Kích thước lọt lòng thùng Kia K200S 4WD (2 cầu) đạt 2.850 × 1.670 × 1.655 mm, tải trọng sau khi đóng thùng là 1.490 kg.
Ưu điểm của thùng tải tiêu chuẩn THACO là sử dụng nguồn nguyên vật liệu thép và inox chính hãng, chất lượng cao. Tất cả bề mặt thép đều được xử lý và sơn tĩnh điện đồng bộ, giúp tăng tuổi thọ và khả năng chống gỉ sét.
Ngoài kết cấu tiêu chuẩn, THACO Bình Triệu còn nhận tư vấn, thiết kế và sản xuất thùng theo đúng nhu cầu vận chuyển thực tế của khách hàng.
Hotline tư vấn 24/24: 0938 806 684
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Kích thước tổng thể | mm | 4.960 × 1.850 × 2.555 |
| Kích thước lọt lòng | mm | 2.850 × 1.670 × 1.655 |
| Khối lượng | ||
| Trọng tải cho phép | kg | 1.490 |
| Trọng lượng bản thân | kg | 2.015 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 3.700 |
| Động cơ | ||
| Tên động cơ | — | HYUNDAI D4CB |
| Dung tích xy lanh | cc | 2.497 |
| Công suất cực đại | Ps/rpm | 130/3.500 |
| Hộp số | — | Cơ khí, 06 số tiến, 01 số lùi |
| Lốp xe | — | 195R15 |
4. Trang bị tiện nghi và tính năng an toàn
| Trang bị | Tình trạng |
|---|---|
| Tay lái trợ lực | Có |
| Kính cửa chỉnh điện | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| Máy lạnh cabin | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Không |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Lốp không ruột | Có |
| Màu sơn cabin | Metalic cao cấp |
| Ghế ngồi | Nỉ cao cấp |
Xe cùng phân khúc
Xem tất cả →
KIA FRONTIER K250 – THÙNG LỬNG

KIA FRONTIER K250L - THÙNG KÍN

KIA FRONTIER K250 – MUI BẠT MỞ 03 BỬNG

